Từ: đãng, đảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đãng, đảng:

荡 đãng, đảng蕩 đãng, đảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: đãng,đảng

đãng, đảng [đãng, đảng]

U+8361, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 盪蕩;
Pinyin: dang4, xun1;
Việt bính: dong6;

đãng, đảng

Nghĩa Trung Việt của từ 荡

Giản thể của chữ .
đãng, như "du đãng, phóng đãng" (gdhn)

Nghĩa của 荡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蕩、蘯)
[dàng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÃNG
1. lay động; đung đưa; khua。摇动;摆动。
动荡
lay động
飘荡
trôi nổi; bập bềnh
荡桨
khua mái chèo
荡秋千
đánh đu
2. rong chơi; lêu lổng。无事走来走去;闲逛。
游荡
chơi bời lêu lổng; du đãng
闲荡
rong chơi
3. rửa; cọ rửa。洗。
冲荡
rửa; cọ rửa
4. thanh trừ; làm sạch。全部搞光;清除。
扫荡
quét sạch
倾家荡产
khuynh gia bại sản; tán gia bại sản
5. rộng lớn; bằng phẳng。广阔;平坦。
浩荡
rộng lớn; mênh mông
坦荡
rộng rãi bằng phẳng
6. phóng túng; phóng đãng。放纵,行为不检点。
放荡
phóng đãng
浪荡
phóng đãng; du đãng
淫荡
dâm đãng
7. cái ao。浅水湖。
8. hố。"同""凼"。
Từ ghép:
荡除 ; 荡涤 ; 荡妇 ; 荡平 ; 荡气回肠 ; 荡然 ; 荡然无存 ; 荡漾 ; 荡子

Chữ gần giống với 荡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荡

, ,

Chữ gần giống 荡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荡 Tự hình chữ 荡 Tự hình chữ 荡 Tự hình chữ 荡

đãng, đảng [đãng, đảng]

U+8569, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dang4, tang1, tang4;
Việt bính: dong6
1. [逋蕩] bô đãng 2. [狂蕩] cuồng đãng 3. [蘆花蕩] lô hoa đãng;

đãng, đảng

Nghĩa Trung Việt của từ 蕩

(Động) Quẫy động, lay động.
◎Như: đãng tưởng
quẫy mái chèo.
◇Tiêu Tử Vân : Xuân phong đãng la trướng, Dư hoa lạc kính liêm , (Xuân tứ ).

(Động)
Dao động.
◇Tả truyện : Nhập, cáo phu nhân Đặng Mạn viết: Dư tâm đãng , : (Trang Công tứ niên ) (Sở Vũ Vương) vào, nói với phu nhân Đặng Mạn: Lòng ta dao động.

(Động)
Nhú mầm, bắt đầu phát sinh, manh động.
◇Lễ Kí : (Trọng đông chi nguyệt) thị nguyệt dã, nhật đoản chí, âm dương tranh, chư sanh đãng , , , (Nguyệt lệnh ) Vào tháng trọng đông, ngày ngắn đến, âm dương tương tranh, các vật bắt đầu phát sinh.

(Động)
Làm loạn, gây ra xáo trộn.
◇Tuân Tử : Thị cố quyền lợi bất năng khuynh dã, quần chúng bất năng di dã, thiên hạ bất năng đãng dã , , (Khuyến học ) Cho nên quyền lợi không thể nghiêng ngửa, dân chúng không dời đổi, thiên hạ không tao loạn.

(Động)
Quét sạch, rửa sạch, dẹp yên.
◎Như: tảo đãng quét sạch, đãng bình dẹp yên.

(Động)
Lêu lổng, phóng túng.
◎Như: du đãng phóng túng lêu lổng, nhất cá nhân tại nhai thượng đãng lai đãng khứ một người trên đường lêu lổng qua lại.

(Động)
Mê hoặc, dụ hoặc.
◇Tuân Duyệt : Thính ngôn trách sự, cử danh sát thật, vô hoặc trá ngụy, dĩ đãng chúng tâm , , , (Thân giám , Chánh thể ).

(Động)
Làm tiêu tán, làm tan hoang.
◎Như: khuynh gia đãng sản phá gia bại sản.

(Động)
Hủy hoại, làm hư hỏng.
◎Như: kỉ cương đãng nhiên giường mối hỏng hết.
§ Ghi chú: Thi Kinh có hai thiên bản đãng là thơ cảm thán nhà Chu suy đồi. Cho nên nay gọi đời loạn là trung nguyên bản đãng .

(Động)
Khoan thứ.

(Tính)
Mông mênh, bát ngát.
◇Lí Bạch : Hạo đãng bất kiến để (Mộng du thiên ) Mênh mông không thấy đáy.

(Tính)
Xa tít, mù mịt.
◇Tuân Tử : Đạo quá Tam Đại vị chi đãng (Nho hiệu ) Đạo trước thời Tam Đại quá xa xôi.
§ Việc quá xa xưa mù mịt khó tin.

(Tính)
Bình dị, thanh thản, thảnh thơi.
◎Như: thản đãng thanh thản.
◇Luận Ngữ : Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích , (Thuật nhi ) Người quân tử thì thanh thản thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu.

(Tính)
Bình đẳng, ngang hàng.
◇Lỗ Tấn : Sử thiên hạ nhân nhân quy ư nhất trí, xã hội chi nội, đãng vô cao ti, thử kì vi lí tưởng thành mĩ hĩ 使, , , (Phần , Văn hóa thiên chí luận ).

(Tính)
Phóng túng, không biết giữ gìn.
◎Như: đãng tử kẻ không có nghề gì, chỉ chơi lu bù, đãng phụ đàn bà dâm dật bất chính.

(Danh)
Chằm nước, hồ, ao.
◎Như: ngư đãng hồ cá, lô hoa đãng chằm hoa lau.

(Danh)
Bệnh tâm thần hoảng hốt.

(Danh)
Họ Đãng.Một âm là đảng.

(Động)
Khơi, tháo.
◇Chu Lễ : Dĩ phòng chỉ thủy, dĩ câu đảng thủy , (Địa quan , Đạo nhân ) Lấy đê ngăn chặn nước, lấy ngòi khơi dẫn nước.

đãng, như "du đãng, phóng đãng" (vhn)
đẵng, như "đằng đẵng" (btcn)
thững, như "lững thững" (btcn)
dãng, như "thúng dãng miệng; đứng dãng chân" (gdhn)
vảng, như "lảng vảng" (gdhn)

Chữ gần giống với 蕩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕩

, , , ,

Chữ gần giống 蕩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕩 Tự hình chữ 蕩 Tự hình chữ 蕩 Tự hình chữ 蕩

Nghĩa chữ nôm của chữ: đảng

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái
đảng:đảng nghị (nói thẳng)
đảng:đảng nghị (nói thẳng)
đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái
đãng, đảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đãng, đảng Tìm thêm nội dung cho: đãng, đảng