Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đãng, đảng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đãng, đảng:
Biến thể phồn thể: 盪蕩;
Pinyin: dang4, xun1;
Việt bính: dong6;
荡 đãng, đảng
đãng, như "du đãng, phóng đãng" (gdhn)
Pinyin: dang4, xun1;
Việt bính: dong6;
荡 đãng, đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 荡
Giản thể của chữ 蕩.đãng, như "du đãng, phóng đãng" (gdhn)
Nghĩa của 荡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蕩、蘯)
[dàng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÃNG
1. lay động; đung đưa; khua。摇动;摆动。
动荡
lay động
飘荡
trôi nổi; bập bềnh
荡桨
khua mái chèo
荡秋千
đánh đu
2. rong chơi; lêu lổng。无事走来走去;闲逛。
游荡
chơi bời lêu lổng; du đãng
闲荡
rong chơi
3. rửa; cọ rửa。洗。
冲荡
rửa; cọ rửa
4. thanh trừ; làm sạch。全部搞光;清除。
扫荡
quét sạch
倾家荡产
khuynh gia bại sản; tán gia bại sản
5. rộng lớn; bằng phẳng。广阔;平坦。
浩荡
rộng lớn; mênh mông
坦荡
rộng rãi bằng phẳng
6. phóng túng; phóng đãng。放纵,行为不检点。
放荡
phóng đãng
浪荡
phóng đãng; du đãng
淫荡
dâm đãng
7. cái ao。浅水湖。
8. hố。"同""凼"。
Từ ghép:
荡除 ; 荡涤 ; 荡妇 ; 荡平 ; 荡气回肠 ; 荡然 ; 荡然无存 ; 荡漾 ; 荡子
[dàng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÃNG
1. lay động; đung đưa; khua。摇动;摆动。
动荡
lay động
飘荡
trôi nổi; bập bềnh
荡桨
khua mái chèo
荡秋千
đánh đu
2. rong chơi; lêu lổng。无事走来走去;闲逛。
游荡
chơi bời lêu lổng; du đãng
闲荡
rong chơi
3. rửa; cọ rửa。洗。
冲荡
rửa; cọ rửa
4. thanh trừ; làm sạch。全部搞光;清除。
扫荡
quét sạch
倾家荡产
khuynh gia bại sản; tán gia bại sản
5. rộng lớn; bằng phẳng。广阔;平坦。
浩荡
rộng lớn; mênh mông
坦荡
rộng rãi bằng phẳng
6. phóng túng; phóng đãng。放纵,行为不检点。
放荡
phóng đãng
浪荡
phóng đãng; du đãng
淫荡
dâm đãng
7. cái ao。浅水湖。
8. hố。"同""凼"。
Từ ghép:
荡除 ; 荡涤 ; 荡妇 ; 荡平 ; 荡气回肠 ; 荡然 ; 荡然无存 ; 荡漾 ; 荡子
Chữ gần giống với 荡:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Biến thể giản thể: 荡;
Pinyin: dang4, tang1, tang4;
Việt bính: dong6
1. [逋蕩] bô đãng 2. [狂蕩] cuồng đãng 3. [蘆花蕩] lô hoa đãng;
蕩 đãng, đảng
◎Như: đãng tưởng 蕩槳 quẫy mái chèo.
◇Tiêu Tử Vân 蕭子云: Xuân phong đãng la trướng, Dư hoa lạc kính liêm 春風蕩羅帳, 餘花落鏡奩 (Xuân tứ 春思).
(Động) Dao động.
◇Tả truyện 左傳: Nhập, cáo phu nhân Đặng Mạn viết: Dư tâm đãng 入, 告夫人鄧曼曰: 余心蕩 (Trang Công tứ niên 莊公四年) (Sở Vũ Vương) vào, nói với phu nhân Đặng Mạn: Lòng ta dao động.
(Động) Nhú mầm, bắt đầu phát sinh, manh động.
◇Lễ Kí 禮記: (Trọng đông chi nguyệt) thị nguyệt dã, nhật đoản chí, âm dương tranh, chư sanh đãng 仲冬之月是月也, 日短至, 陰陽爭, 諸生蕩 (Nguyệt lệnh 月令) Vào tháng trọng đông, ngày ngắn đến, âm dương tương tranh, các vật bắt đầu phát sinh.
(Động) Làm loạn, gây ra xáo trộn.
◇Tuân Tử 荀子: Thị cố quyền lợi bất năng khuynh dã, quần chúng bất năng di dã, thiên hạ bất năng đãng dã 是故權利不能傾也, 群眾不能移也, 天下不能蕩也 (Khuyến học 勸學) Cho nên quyền lợi không thể nghiêng ngửa, dân chúng không dời đổi, thiên hạ không tao loạn.
(Động) Quét sạch, rửa sạch, dẹp yên.
◎Như: tảo đãng 掃蕩 quét sạch, đãng bình 蕩平 dẹp yên.
(Động) Lêu lổng, phóng túng.
◎Như: du đãng 遊蕩 phóng túng lêu lổng, nhất cá nhân tại nhai thượng đãng lai đãng khứ 一個人在街上蕩來蕩去 một người trên đường lêu lổng qua lại.
(Động) Mê hoặc, dụ hoặc.
◇Tuân Duyệt 荀悅: Thính ngôn trách sự, cử danh sát thật, vô hoặc trá ngụy, dĩ đãng chúng tâm 聽言責事, 舉名察實, 無或詐偽, 以蕩眾心 (Thân giám 申鑒, Chánh thể 政體).
(Động) Làm tiêu tán, làm tan hoang.
◎Như: khuynh gia đãng sản 傾家蕩產 phá gia bại sản.
(Động) Hủy hoại, làm hư hỏng.
◎Như: kỉ cương đãng nhiên 紀綱蕩然 giường mối hỏng hết.
§ Ghi chú: Thi Kinh 詩經 có hai thiên bản đãng 板蕩 là thơ cảm thán nhà Chu 周 suy đồi. Cho nên nay gọi đời loạn là trung nguyên bản đãng 中原板蕩.
(Động) Khoan thứ.
(Tính) Mông mênh, bát ngát.
◇Lí Bạch 李白: Hạo đãng bất kiến để 浩蕩不見底 (Mộng du thiên 夢遊天) Mênh mông không thấy đáy.
(Tính) Xa tít, mù mịt.
◇Tuân Tử 荀子: Đạo quá Tam Đại vị chi đãng 道過三代謂之蕩 (Nho hiệu 儒效) Đạo trước thời Tam Đại quá xa xôi.
§ Việc quá xa xưa mù mịt khó tin.
(Tính) Bình dị, thanh thản, thảnh thơi.
◎Như: thản đãng 坦蕩 thanh thản.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích 君子坦蕩蕩, 小人長戚戚 (Thuật nhi 述而) Người quân tử thì thanh thản thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu.
(Tính) Bình đẳng, ngang hàng.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Sử thiên hạ nhân nhân quy ư nhất trí, xã hội chi nội, đãng vô cao ti, thử kì vi lí tưởng thành mĩ hĩ 使天下人人歸於一致, 社會之內, 蕩無高卑, 此其為理想誠美矣 (Phần 墳, Văn hóa thiên chí luận 文化偏至論).
(Tính) Phóng túng, không biết giữ gìn.
◎Như: đãng tử 蕩子 kẻ không có nghề gì, chỉ chơi lu bù, đãng phụ 蕩婦 đàn bà dâm dật bất chính.
(Danh) Chằm nước, hồ, ao.
◎Như: ngư đãng 魚蕩 hồ cá, lô hoa đãng 蘆花蕩 chằm hoa lau.
(Danh) Bệnh tâm thần hoảng hốt.
(Danh) Họ Đãng.Một âm là đảng.
(Động) Khơi, tháo.
◇Chu Lễ 周禮: Dĩ phòng chỉ thủy, dĩ câu đảng thủy 以防止水, 以溝蕩水 (Địa quan 地官, Đạo nhân 稻人) Lấy đê ngăn chặn nước, lấy ngòi khơi dẫn nước.
đãng, như "du đãng, phóng đãng" (vhn)
đẵng, như "đằng đẵng" (btcn)
thững, như "lững thững" (btcn)
dãng, như "thúng dãng miệng; đứng dãng chân" (gdhn)
vảng, như "lảng vảng" (gdhn)
Pinyin: dang4, tang1, tang4;
Việt bính: dong6
1. [逋蕩] bô đãng 2. [狂蕩] cuồng đãng 3. [蘆花蕩] lô hoa đãng;
蕩 đãng, đảng
Nghĩa Trung Việt của từ 蕩
(Động) Quẫy động, lay động.◎Như: đãng tưởng 蕩槳 quẫy mái chèo.
◇Tiêu Tử Vân 蕭子云: Xuân phong đãng la trướng, Dư hoa lạc kính liêm 春風蕩羅帳, 餘花落鏡奩 (Xuân tứ 春思).
(Động) Dao động.
◇Tả truyện 左傳: Nhập, cáo phu nhân Đặng Mạn viết: Dư tâm đãng 入, 告夫人鄧曼曰: 余心蕩 (Trang Công tứ niên 莊公四年) (Sở Vũ Vương) vào, nói với phu nhân Đặng Mạn: Lòng ta dao động.
(Động) Nhú mầm, bắt đầu phát sinh, manh động.
◇Lễ Kí 禮記: (Trọng đông chi nguyệt) thị nguyệt dã, nhật đoản chí, âm dương tranh, chư sanh đãng 仲冬之月是月也, 日短至, 陰陽爭, 諸生蕩 (Nguyệt lệnh 月令) Vào tháng trọng đông, ngày ngắn đến, âm dương tương tranh, các vật bắt đầu phát sinh.
(Động) Làm loạn, gây ra xáo trộn.
◇Tuân Tử 荀子: Thị cố quyền lợi bất năng khuynh dã, quần chúng bất năng di dã, thiên hạ bất năng đãng dã 是故權利不能傾也, 群眾不能移也, 天下不能蕩也 (Khuyến học 勸學) Cho nên quyền lợi không thể nghiêng ngửa, dân chúng không dời đổi, thiên hạ không tao loạn.
(Động) Quét sạch, rửa sạch, dẹp yên.
◎Như: tảo đãng 掃蕩 quét sạch, đãng bình 蕩平 dẹp yên.
(Động) Lêu lổng, phóng túng.
◎Như: du đãng 遊蕩 phóng túng lêu lổng, nhất cá nhân tại nhai thượng đãng lai đãng khứ 一個人在街上蕩來蕩去 một người trên đường lêu lổng qua lại.
(Động) Mê hoặc, dụ hoặc.
◇Tuân Duyệt 荀悅: Thính ngôn trách sự, cử danh sát thật, vô hoặc trá ngụy, dĩ đãng chúng tâm 聽言責事, 舉名察實, 無或詐偽, 以蕩眾心 (Thân giám 申鑒, Chánh thể 政體).
(Động) Làm tiêu tán, làm tan hoang.
◎Như: khuynh gia đãng sản 傾家蕩產 phá gia bại sản.
(Động) Hủy hoại, làm hư hỏng.
◎Như: kỉ cương đãng nhiên 紀綱蕩然 giường mối hỏng hết.
§ Ghi chú: Thi Kinh 詩經 có hai thiên bản đãng 板蕩 là thơ cảm thán nhà Chu 周 suy đồi. Cho nên nay gọi đời loạn là trung nguyên bản đãng 中原板蕩.
(Động) Khoan thứ.
(Tính) Mông mênh, bát ngát.
◇Lí Bạch 李白: Hạo đãng bất kiến để 浩蕩不見底 (Mộng du thiên 夢遊天) Mênh mông không thấy đáy.
(Tính) Xa tít, mù mịt.
◇Tuân Tử 荀子: Đạo quá Tam Đại vị chi đãng 道過三代謂之蕩 (Nho hiệu 儒效) Đạo trước thời Tam Đại quá xa xôi.
§ Việc quá xa xưa mù mịt khó tin.
(Tính) Bình dị, thanh thản, thảnh thơi.
◎Như: thản đãng 坦蕩 thanh thản.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích 君子坦蕩蕩, 小人長戚戚 (Thuật nhi 述而) Người quân tử thì thanh thản thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu.
(Tính) Bình đẳng, ngang hàng.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Sử thiên hạ nhân nhân quy ư nhất trí, xã hội chi nội, đãng vô cao ti, thử kì vi lí tưởng thành mĩ hĩ 使天下人人歸於一致, 社會之內, 蕩無高卑, 此其為理想誠美矣 (Phần 墳, Văn hóa thiên chí luận 文化偏至論).
(Tính) Phóng túng, không biết giữ gìn.
◎Như: đãng tử 蕩子 kẻ không có nghề gì, chỉ chơi lu bù, đãng phụ 蕩婦 đàn bà dâm dật bất chính.
(Danh) Chằm nước, hồ, ao.
◎Như: ngư đãng 魚蕩 hồ cá, lô hoa đãng 蘆花蕩 chằm hoa lau.
(Danh) Bệnh tâm thần hoảng hốt.
(Danh) Họ Đãng.Một âm là đảng.
(Động) Khơi, tháo.
◇Chu Lễ 周禮: Dĩ phòng chỉ thủy, dĩ câu đảng thủy 以防止水, 以溝蕩水 (Địa quan 地官, Đạo nhân 稻人) Lấy đê ngăn chặn nước, lấy ngòi khơi dẫn nước.
đãng, như "du đãng, phóng đãng" (vhn)
đẵng, như "đằng đẵng" (btcn)
thững, như "lững thững" (btcn)
dãng, như "thúng dãng miệng; đứng dãng chân" (gdhn)
vảng, như "lảng vảng" (gdhn)
Chữ gần giống với 蕩:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đảng
| đảng | 党: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |
| đảng | 谠: | đảng nghị (nói thẳng) |
| đảng | 讜: | đảng nghị (nói thẳng) |
| đảng | 黨: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |

Tìm hình ảnh cho: đãng, đảng Tìm thêm nội dung cho: đãng, đảng
